Công Ty TNHH MTV Thép Khuôn Mẫu An Phát
chế phẩm sinh học - ứng dụng cho nền nông nghiệp sạch,bền vững

Thắc mắc

Tìm hiểu về thép khuôn mẫu S15C, S45C, S50C, S55C, và S60C

TIN TỨC NGÀNH THÉP

Ngày đăng: 24-01-2019 /(1869 view) Ứng dụng chính của thép khuôn mẫu S15C, S45C, S50C, S55C, và S60C được sữ dụng để bộ phận, phụ tùng ô tô, máy giặt, thiết bị văn phòng, linh kiện điện và cơ khí, lò xo, máy giặt, bộ phận ly hợp, lưỡi cưa,lưỡi cắt và các bộ phận chịu lực.

    1. Ứng dụng: Thép tròn đặc S20C, S15C, S30, S35C, S40C, S45C, S55C

    - Cơ khí chế tạo: Dùng chế tạo các chi tiết máy, các chi tiết chịu tải trọng bền kéo như đinh ốc, bulong, trục, bánh răng, các chi tiết máy qua rèn dập nóng, chi tiết chuyển động hay bánh răng, trục pitton, các chi tiết chịu mài mòn, chịu độ va đập cao, trục cán, …

    - Khuôn mẫu: Chế tạo trục dẫn hướng, Vỏ khuôn, bulong, Ốc, Vít ...

    2. Quy cách:

    Kích thước: từ phi 6- phi 610

    Chiều dài: 6m, 9m, 12m

    Lưu ý: Các sản phẩm trên có thể cắt quy cách theo yêu cầu

    2.1 Quy cách tham khảo

    THÉP TRÒN ĐẶC S20C, S15C, S30C, S35C, S40C, S45C, S50C
    STT TÊN SẢN PHẨM KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT) MÃ SẢN PHẨM STT TÊN SẢN PHẨM KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT)
    1 Thép tròn đặc Ø6 0.22 Thép tròn 46 Thép tròn đặc Ø155 148.12
    2 Thép tròn đặc Ø8 0.39 Thép thanh tròn 47 Thép tròn đặc Ø160 157.83
    3 Thép tròn đặc Ø10 0.62 Thép tròn 48 Thép tròn đặc Ø170 178.18
    4 Thép tròn đặc Ø12 0.89 Thép thanh tròn 49 Thép tròn đặc Ø180 199.76
    5 Thép tròn đặc Ø14 1.21 Thép tròn 50 Thép tròn đặc Ø190 222.57
    6 Thép tròn đặc Ø16 1.58 Thép thanh tròn 51 Thép tròn đặc Ø200 246.62
    7 Thép tròn đặc Ø18 2.00 Thép tròn 52 Thép tròn đặc Ø210 271.89
    8 Thép tròn đặc Ø20 2.47 Thép thanh tròn 53 Thép tròn đặc Ø220 298.40
    9 Thép tròn đặc Ø22 2.98 Thép tròn 54 Thép tròn đặc Ø230 326.15
    10 Thép tròn đặc Ø24 3.55 Thép thanh tròn 55 Thép tròn đặc Ø240 355.13
    11 Thép tròn đặc Ø25 3.85 Thép tròn 56 Thép tròn đặc Ø250 385.34
    12 Thép tròn đặc Ø26 4.17 Thép thanh tròn 57 Thép tròn đặc Ø260 416.78
    13 Thép tròn đặc Ø28 4.83 Thép tròn 58 Thép tròn đặc Ø270 449.46
    14 Thép tròn đặc Ø30 5.55 Thép thanh tròn 59 Thép tròn đặc Ø280 483.37
    15 Thép tròn đặc Ø32 6.31 Thép tròn 60 Thép tròn đặc Ø290 518.51
    16 Thép tròn đặc Ø34 7.13 Thép thanh tròn 61 Thép tròn đặc Ø300 554.89
    17 Thép tròn đặc Ø35 7.55 Thép tròn 62 Thép tròn đặc Ø310 592.49
    18 Thép tròn đặc Ø36 7.99 Thép thanh tròn 63 Thép tròn đặc Ø320 631.34
    19 Thép tròn đặc Ø38 8.90 Thép tròn 64 Thép tròn đặc Ø330 671.41
    20 Thép tròn đặc Ø40 9.86 Thép thanh tròn 65 Thép tròn đặc Ø340 712.72
    21 Thép tròn đặc Ø42 10.88 Thép tròn 66 Thép tròn đặc Ø350 755.26
    22 Thép tròn đặc Ø44 11.94 Thép thanh tròn 67 Thép tròn đặc Ø360 799.03
    23 Thép tròn đặc Ø45 12.48 Thép tròn 68 Thép tròn đặc Ø370 844.04
    24 Thép tròn đặc Ø46 13.05 Thép thanh tròn 69 Thép tròn đặc Ø380 890.28
    25 Thép tròn đặc Ø48 14.21 Thép tròn 70 Thép tròn đặc Ø390 937.76
    26 Thép tròn đặc Ø50 15.41 Thép thanh tròn 71 Thép tròn đặc Ø400 986.46
    27 Thép tròn đặc Ø52 16.67 Thép tròn 72 Thép tròn đặc Ø410 1,036.40
    28 Thép tròn đặc Ø55 18.65 Thép thanh tròn 73 Thép tròn đặc Ø420 1,087.57
    29 Thép tròn đặc Ø60 22.20 Thép tròn 74 Thép tròn đặc Ø430 1,139.98
    30 Thép tròn đặc Ø65 26.05 Thép thanh tròn 75 Thép tròn đặc Ø450 1,248.49
    31 Thép tròn đặc Ø70 30.21 Thép tròn 76 Thép tròn đặc Ø455 1,276.39
    32 Thép tròn đặc Ø75 34.68 Thép thanh tròn 77 Thép tròn đặc Ø480 1,420.51
    33 Thép tròn đặc Ø80 39.46 Thép tròn 78 Thép tròn đặc Ø500 1,541.35
    34 Thép tròn đặc Ø85 44.54 Thép thanh tròn 79 Thép tròn đặc Ø520 1,667.12
    35 Thép tròn đặc Ø90 49.94 Thép tròn 80 Thép tròn đặc Ø550 1,865.03
    36 Thép tròn đặc Ø95 55.64 Thép thanh tròn 81 Thép tròn đặc Ø580 2,074.04
    37 Thép tròn đặc Ø100 61.65 Thép tròn 82 Thép tròn đặc Ø600 2,219.54
    38 Thép tròn đặc Ø110 74.60 Thép thanh tròn 83 Thép tròn đặc Ø635 2,486.04
    39 Thép tròn đặc Ø120 88.78 Thép tròn 84 Thép tròn đặc Ø645 2,564.96
    40 Thép tròn đặc Ø125 96.33 Thép thanh tròn 85 Thép tròn đặc Ø680 2,850.88
    41 Thép tròn đặc Ø130 104.20 Thép tròn 86 Thép tròn đặc Ø700 3,021.04
    42 Thép tròn đặc Ø135 112.36 Thép thanh tròn 87 Thép tròn đặc Ø750 3,468.03
    43 Thép tròn đặc Ø140 120.84 Thép tròn 88 Thép tròn đặc Ø800 3,945.85
    44 Thép tròn đặc Ø145 129.63 Thép thanh tròn 89 Thép tròn đặc Ø900 4,993.97
    45 Thép tròn đặc Ø150 138.72 Thép tròn 90 Thép tròn đặc Ø1000 6,165.39
     

    2.2. Quy cách sản phẩm

    Dày:  0.010mm-2.5mm

    Rộng:3.0mm-300mm

    Tìm hiểu về thép khuôn mẫu S15C, S45C, S50C, S55C, và S60C

     
     

    3. Tiêu chuẩn

    Tên thép

    Tiêu chuẩn quốc tế

    USA

    UK

    Germany

    France

    Russia

    China

    Japan

    ISO

    AISI SAE

    BS

    DIN

    NF

    ΓOCT

    GB

    JIS

    S55C

    C55

    C55E4

    C55M2

    1055

    C55

    C55E

    C50R

    C55

    C55E

    C50R

    C55

    C55E

    C50R

    -

    55

    S55C

    S50C

    C50

    C50E4

    C50M2

    1049

    C50

    C50E

    C50R

    C50

    C50E

    C50R

    C50

    C50E

    C50R

    50Γ

    50

    S50C

    S45C

    C45

    C45E4

    C45M2

    1045

    1046

    C45

    C45E

    C45R

    C45

    C45E

    C45R

    C45

    C45E

    C45R

    45Γ

    45

    S45C

    S35C

    C35

    C35E4

    C35M2

    1035

    C35

    C35E

    C35R

    C35

    C35E

    C35R

    C35

    C35E

    C35R

    35Γ

    35

    S35C

    S15C

    C15E4

    C15M2

    1015

    C15E

    C15R

    C15E

    C15R

    C15E

    C15R

    -

    15

    S15C

    4. Thành phần hóa học

    Chủng Loại

    Tên thép

    Thành phần hóa học(%)

    C

    Si

    Mn

    P

    S

    Cr

    Ni

    Khác

    Carbon steel

    JIS G 3311

    (4051)

     

    S70C

    0.65~

    0.75

    0.15~

    0.35

    0.60~

    0.90

    ≦0.030

    ≦0.035

    ≦0.20

    ≦0.20

    Cu

    ≦0.30

     

     

    S60C

    0.55~

    0.65

    0.15~

    0.35

    0.60~

    0.90

    ≦0.030

    ≦0.035

    ≦0.20

    ≦0.20

    S55C

    0.52~

    0.58

    0.15~

    0.35

    0.60~

    0.90

    ≦0.030

    ≦0.035

    ≦0.20

    ≦0.20

    S55C

    S15C

     

    Ni+Cr

    ≦0.35

     

    S50C

    0.47~

    0.53

    0.15~

    0.35

    0.60~

    0.90

    ≦0.030

    ≦0.035

    ≦0.20

    ≦0.20

    S45C

    0.42~

    0.48

    0.15~

    0.35

    0.60~

    0.90

    ≦0.030

    ≦0.035

    ≦0.20

    ≦0.20

    S15C

    0.13~

    0.18

    0.15~

    0.35

    0.30~

    0.60

    ≦0.030

    ≦0.035

    ≦0.20

    ≦0.20

    5. Tính chất vật lý

    Thang đo

    Tỉ trọng

    g/cm3

    Nhiệt dung riêng

    J (kg·K)

    Hệ số giãn nở nhiệt

    (0°C–100°C) 10-6/K

    Tính dẫn nhiệt

    W/(m·K)

    Điện trở

    μΩ·cm

    Young's modulus

    N/mm2

    Steel (Fe-0.8C)

    Giá trị mặc định

    7.84

    490

    11.0

    50.2

    18

    208000

    6. Tính chất cơ học

    6.1. Độ bền / độ bền kéo

    Loại

    Finishing condition

    Độ cứng

    độ bền

    HV

    Tensile strength N/mm2

    Elongation %

    S60C

    S55C

    S50C

    S45C

    S15C

    Annealed

    140–180

    410–610

    28–39

    Skin passed

    155–195

    460–655

    16–36

    Rolled

    230–270

    705–900

    3–17

    Full hardened

    250–290

    775–970

    1–5

    6.2. Finish definitions và finish chart

    Finishing condition

    Finishing rolling reduction

    Annealed

    —— (As annealed)

    Skin passed (lightly rolled)

    Up to 5%

    Rolled

    15%–40%

    Full hardened

    35% or higher

     

    6.3. Tính uống cong

     

    tính uống công  thép carbon

    V-shaped die

    P = 0.6bt2σB/L

    U-shaped die

    P = 0.6bt2σB (1 + t/L)

    Ghi chú: t = thickness, b = width, L = width of die channel, σB =độ bền kéo của vật liệu

     

    6. 4. Tính dễ kéo

    Drawing rate = d/D  

    d =đường kính của sản phẩm được vẽ

    D =đường kính của tấm tròn trước khi vẽ

    P = ndtσBm

    Trong đó: t = dày, m =hệ số hiệu chỉnh (có giá trị từ: 0.4–1.0), σB =độ bền kéo của vật liệu

    7. Xữ lý nhiệt

    Tên thép

    Nhiệt độ luyện  (°C)

    S70C

    790–850 oil quenching  

    S60C

    800–860 water quenching  

    S55C

    800–860 water quenching  

    S45C

    800–850 water quenching  

    S15C

    800–860 water quenching  

    8. Quenching và ủ thuộc tính cho lớp thép thường

    Tìm hiểu về thép khuôn mẫu S15C, S45C, S50C, S55C, và S60C

    Thông tin liên quan

    Đối tác & khách hàng